- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
trì hoãn (gây hậu quả xấu); làm lỡ; bỏ lỡ (thời hạn, cơ hội)
Máy bay bị hoãn rồi.
trì hoãn (gây hậu quả xấu); làm lỡ; bỏ lỡ (thời hạn, cơ hội)
Máy bay bị hoãn rồi.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
trì hoãn (gây hậu quả xấu); làm lỡ; bỏ lỡ (thời hạn, cơ hội)
trì hoãn (gây hậu quả xấu); làm lỡ; bỏ lỡ (thời hạn, cơ hội)