- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
mất; đánh mất; vứt bỏ
Tôi làm mất chìa khóa rồi.
mất; đánh mất; vứt bỏ
Tôi làm mất chìa khóa rồi.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
mất; đánh mất; vứt bỏ
mất; đánh mất; vứt bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.