- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
lấy điều này làm; coi đây là
中把某人或某物看成是另外一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng shì lìngwài yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì
Tôi coi anh ấy như bạn bè.
lấy cái này làm; coi đây là
中把某人或某物看成或当成另一个人或东西bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng huò dàngchéng lìng yī ge rén huò dōngxi
lấy điều này làm; coi đây là
中把某人或某物看成是另外一种身份或性质bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng shì lìngwài yī zhǒng shēnfèn huò xìngzhì
Tôi coi anh ấy như bạn bè.
lấy cái này làm; coi đây là
中把某人或某物看成或当成另一个人或东西bǎ mǒurén huò mǒuwù kànchéng huò dàngchéng lìng yī ge rén huò dōngxi
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
lấy điều này làm; coi đây là
lấy điều này làm; coi đây là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.