Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó
ngay lúc đó; ngay tức thì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó
中指过去某个特定的时候zhǐ guòqù mǒu ge tèdìng de shíhou
Lúc đó tôi còn rất trẻ.
Lúc đó mọi người đều không biết phải làm gì.
Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.
ngay lúc đó; ngay tức thì
中在那个时候;立即zài nàge shíhou; lìjí
Lúc đó anh ấy đi luôn.
Bác sĩ ngay lúc đó lập tức tiêm thuốc cho anh ấy.
lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó
中指过去某个特定的时候zhǐ guòqù mǒu ge tèdìng de shíhou
Lúc đó tôi còn rất trẻ.
Lúc đó mọi người đều không biết phải làm gì.
Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.
ngay lúc đó; ngay tức thì
中在那个时候;立即zài nàge shíhou; lìjí
Lúc đó anh ấy đi luôn.
Bác sĩ ngay lúc đó lập tức tiêm thuốc cho anh ấy.