- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
lúc đó; lúc bấy giờ
中过去的某个时候guòqù de mǒu ge shíhou
Lúc đó tôi vẫn còn đi học.
hồi đó; lúc bấy giờ
中过去的某个时候;以前的日子guòqù de mǒu gè shíhou;yǐqián de rìzi
Khi đó tôi vẫn còn là một đứa trẻ.
lúc đó; lúc bấy giờ
中过去的某个时候guòqù de mǒu ge shíhou
Lúc đó tôi vẫn còn đi học.
hồi đó; lúc bấy giờ
中过去的某个时候;以前的日子guòqù de mǒu gè shíhou;yǐqián de rìzi
Khi đó tôi vẫn còn là một đứa trẻ.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
lúc đó; lúc bấy giờ
lúc đó; lúc bấy giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sau đó; rồi sau
中过去的某个时候;指从前guòqù de mǒu ge shíhou; zhǐ cóng qián
Khi đó tôi vẫn còn đi học.
sau đó; rồi sau
中过去的某个时候;指从前guòqù de mǒu ge shíhou; zhǐ cóng qián
Khi đó tôi vẫn còn đi học.