- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên
中肯定;理所当然;不必怀疑kěndìng; lǐ suǒ dāngrán; búbì huáiyí
Đương nhiên anh ấy biết chuyện này.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
Tất nhiên.
đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên
中肯定;理所当然;不必怀疑kěndìng; lǐ suǒ dāngrán; búbì huáiyí
Đương nhiên anh ấy biết chuyện này.
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
Tất nhiên.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên
đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
中应该这样;理所当然yīnggāi zhèyàng;lǐ suǒ dāngránr
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
中肯定;没有疑问kěndìng; méiyǒu yíwèn
Anh ấy đương nhiên biết.
chắc chắn; nhất định
中肯定;一定会这样kěndìng;yīdìng huì zhèyàng
Tất nhiên là tôi biết.
đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên
中按照情理,理所当然;必然的样子ànzhào qínglǐ、lǐ suǒ dāngránde; bìránde yàngzi
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
中应该这样;理所当然yīnggāi zhèyàng;lǐ suǒ dāngránr
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
中肯定;没有疑问kěndìng; méiyǒu yíwèn
Anh ấy đương nhiên biết.
chắc chắn; nhất định
中肯定;一定会这样kěndìng;yīdìng huì zhèyàng
Tất nhiên là tôi biết.
đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên
中按照情理,理所当然;必然的样子ànzhào qínglǐ、lǐ suǒ dāngránde; bìránde yàngzi