- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
ghi âm; ghi hình; thu âm; thu hình
Chúng tôi đang quay video.
ghi âm; ghi hình; thu âm; thu hình
Chúng tôi đang quay video.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
ghi âm; ghi hình; thu âm; thu hình
ghi âm; ghi hình; thu âm; thu hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.