- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé số; vé xổ số
中一种凭证,用钱购买,中奖者可获得奖金yī zhǒng píngzhèng, yòng qián gòumǎi, zhòngjiǎng zhě kě huòdé jiǎngjīn
Tôi đã mua một tờ vé số.
vé số; vé xổ số
中一种凭证,用钱购买,中奖者可获得奖金yī zhǒng píngzhèng, yòng qián gòumǎi, zhòngjiǎng zhě kě huòdé jiǎngjīn
Tôi đã mua một tờ vé số.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé số; vé xổ số
vé số; vé xổ số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.