- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy
中眼睛看到的事物或人的想法yǎnjing kàndào de shìwù huò rén de xiǎngfǎ
(văn) những gì mắt thấy; điều mắt thấy
中眼睛看到的东西yǎnjing kàndào de dōngxi
(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy
中眼睛看到的事物或人的想法yǎnjing kàndào de shìwù huò rén de xiǎngfǎ
(văn) những gì mắt thấy; điều mắt thấy
中眼睛看到的东西yǎnjing kàndào de dōngxi
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy
(văn) ý kiến; quan điểm; điều mắt thấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.