- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
không có việc làm; thất nghiệp
Bây giờ anh ấy thất nghiệp.
thất nghiệp; không có việc làm
không có việc làm; thất nghiệp
Anh ấy bây giờ thất nghiệp.
không có việc làm; thất nghiệp
Bây giờ anh ấy thất nghiệp.
thất nghiệp; không có việc làm
không có việc làm; thất nghiệp
Anh ấy bây giờ thất nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.