- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
中不理睬;不把...放在眼里bù lǐcài; búbǎ... fàngzài yǎnlǐ
Anh ấy phớt lờ lời cảnh báo của tôi.
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
中不理睬;不把...放在眼里bù lǐcài; búbǎ... fàngzài yǎnlǐ
Anh ấy phớt lờ lời cảnh báo của tôi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.