- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
phớt lờ; không thèm để ý đến
中故意不注意或不理睬某人或某事gùyì bù zhùyì huò bù lǐcài mǒurén huò mǒushì
Tại sao anh ấy không để ý đến tôi?
phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến
中不去注意或理睬某人或某事bù qù zhùyì huò lǐcài mǒurén huò mǒushì
Anh ấy luôn phớt lờ tôi.
phớt lờ; không thèm để ý đến
中故意不注意或不理睬某人或某事gùyì bù zhùyì huò bù lǐcài mǒurén huò mǒushì
Tại sao anh ấy không để ý đến tôi?
phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến
中不去注意或理睬某人或某事bù qù zhùyì huò lǐcài mǒurén huò mǒushì
Anh ấy luôn phớt lờ tôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
phớt lờ; không thèm để ý đến
phớt lờ; không thèm để ý đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phớt lờ; bỏ qua; không thèm để ý
中不去注意或理睬某事或某人búqù zhùyì huò lǐcài mǒushì huò mǒurén
phớt lờ; không thèm để ý
中不注意;不关心bù zhùyì、bù guānxin
phớt lờ; bỏ qua; không thèm để ý
中不去注意或理睬某事或某人búqù zhùyì huò lǐcài mǒushì huò mǒurén
phớt lờ; không thèm để ý
中不注意;不关心bù zhùyì、bù guānxin