- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tội; vô can; (người) vô tội
中没有犯过错误、不应该受到责备或处罚méiyǒu fànguò cuòwù、búyīnggāi shòudào zébèi huò chǔfá
Anh ấy vô tội.
vô tội; trong sạch; vô can
中没有犯错误、不应该受责备的méiyǒu fànzuòwù、búyīnggāi shòu zébeì de
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
vô tội; vô can; (người) vô tội
中没有犯过错误、不应该受到责备或处罚méiyǒu fànguò cuòwù、búyīnggāi shòudào zébèi huò chǔfá
Anh ấy vô tội.
vô tội; trong sạch; vô can
中没有犯错误、不应该受责备的méiyǒu fànzuòwù、búyīnggāi shòu zébeì de
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tội; vô can; (người) vô tội
vô tội; vô can; (người) vô tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.