- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有做错事;诚实、纯洁méiyǒu zuò cuòshì; chéngshí、chúnjié
Anh ấy vô tội.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中纯洁;没有污点或过错chúnjié;méiyǒu wūdiǎn huò guòcuò
Anh ấy là một người trong sạch.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有做错事;诚实、纯洁méiyǒu zuò cuòshì; chéngshí、chúnjié
Anh ấy vô tội.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中纯洁;没有污点或过错chúnjié;méiyǒu wūdiǎn huò guòcuò
Anh ấy là một người trong sạch.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.