- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
sổ nhật ký; nhật ký
sổ nhật ký; nhật ký
sổ nhật ký; nhật ký
中每天记录自己生活、思想或经历的本子měi tiān jìlù zìjǐ shēnghuó、sīxiǎng huò jīnglì de běnzi
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
nhật ký
中每天记录自己生活、思想和经历的文字记录měi tiān jìlù zìjǐ shēnghuó、sīxiǎng hé jīnglì de wénzì jìlù
Tôi thích viết nhật ký.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
sổ nhật ký; nhật ký
中每天记录自己生活、思想或经历的本子měi tiān jìlù zìjǐ shēnghuó、sīxiǎng huò jīnglì de běnzi
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
nhật ký
中每天记录自己生活、思想和经历的文字记录měi tiān jìlù zìjǐ shēnghuó、sīxiǎng hé jīnglì de wénzì jìlù
Tôi thích viết nhật ký.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.