- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời gian; lúc; khi
中一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān; mǒu ge shíkè
Khi nào bạn rảnh?
Hồi nhỏ, tôi thích nhất là đọc sách vào những ngày mưa.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
thời gian; lúc; khi
中一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān; mǒu ge shíkè
Khi nào bạn rảnh?
Hồi nhỏ, tôi thích nhất là đọc sách vào những ngày mưa.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời gian; lúc; khi
thời gian; lúc; khi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
thời gian; lúc; khi
中一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān;mǒu ge shíkè
Hồi còn nhỏ, tôi thích chơi vào những ngày mưa.
lúc; khi; thời gian; thời điểm
中某个时间点或一段时间mǒu gè shíjiān diǎn huò yī duàn shíjiān
Khi trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.
thời gian; lúc; khi
中某个阶段或时间点;某个时期mǒu ge jiēduàn huò shíjiān diǎn;mǒu ge shíqī
Hồi còn nhỏ, ngày nào tan học tôi cũng sang nhà bà ngoại.
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
thời gian; lúc; khi
中一段时间;某个时刻yī duàn shíjiān;mǒu ge shíkè
Hồi còn nhỏ, tôi thích chơi vào những ngày mưa.
lúc; khi; thời gian; thời điểm
中某个时间点或一段时间mǒu gè shíjiān diǎn huò yī duàn shíjiān
Khi trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.
thời gian; lúc; khi
中某个阶段或时间点;某个时期mǒu ge jiēduàn huò shíjiān diǎn;mǒu ge shíqī
Hồi còn nhỏ, ngày nào tan học tôi cũng sang nhà bà ngoại.