- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
khoảng thời gian; thời kỳ; giai đoạn
中一段时间或某个时期yī duàn shíjiān huò mǒuɡè shíqī
Trong thời gian hội nghị, xin giữ yên lặng.
thời gian; khoảng thời gian; trong thời kỳ
中某个时间范围内的时刻或段落mǒu ge shíjiān fànwéi nèi de shíkè huò duàn luò
Trong thời gian hội nghị, anh ấy rất bận.
khoảng thời gian; thời kỳ; giai đoạn
中一段时间或某个时期yī duàn shíjiān huò mǒuɡè shíqī
Trong thời gian hội nghị, xin giữ yên lặng.
thời gian; khoảng thời gian; trong thời kỳ
中某个时间范围内的时刻或段落mǒu ge shíjiān fànwéi nèi de shíkè huò duàn luò
Trong thời gian hội nghị, anh ấy rất bận.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
khoảng thời gian; thời kỳ; giai đoạn
khoảng thời gian; thời kỳ; giai đoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trong thời gian (đó); trong kỳ; trong suốt giai đoạn
中某段时间内;从开始到结束的时间mǒu duàn shíjiān nèi;cóng kāishǐ dào jiéshù de shíjiān
trong thời gian; kỳ; giai đoạn
中某个时间范围内;段时间mǒu ge shíjiān fànwéi nèi; duàn shíjiān
thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
中一段时间;某个时间范围内yī duàn shíjiān; mǒu ge shíjiān fànwéi nèi
trong thời gian (đó); trong kỳ; trong suốt giai đoạn
中某段时间内;从开始到结束的时间mǒu duàn shíjiān nèi;cóng kāishǐ dào jiéshù de shíjiān
trong thời gian; kỳ; giai đoạn
中某个时间范围内;段时间mǒu ge shíjiān fànwéi nèi; duàn shíjiān
thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
中一段时间;某个时间范围内yī duàn shíjiān; mǒu ge shíjiān fànwéi nèi