- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vùng hoang dã; đồng hoang
Vùng hoang dã này rất đẹp.
vùng hoang dã; đồng hoang
Vùng hoang dã này rất đẹp.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vùng hoang dã; đồng hoang
vùng hoang dã; đồng hoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.