- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Thứ Hai
中一周中的第二天,在星期日之后yī zhōu zhōng de dì èr tiān、zài xīngqīrì zhīhòu
Thứ Hai tôi không có tiết học.
Thứ Hai
中一周中的第二天,在星期日之后yī zhōu zhōng de dì èr tiān、zài xīngqīrì zhīhòu
Thứ Hai tôi không có tiết học.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thứ Hai
Thứ Hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.