- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Thứ Ba
中一周中的第三天yī zhōu zhōng de dì sān tiān
Thứ Ba tôi không có tiết học.
Thứ Ba
中一周中的第三天yī zhōu zhōng de dì sān tiān
Thứ Ba tôi không có tiết học.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Thứ Ba
Thứ Ba
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.