- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
rõ ràng dễ thấy; hiển nhiên [thành ngữ]
中很容易看出来、明白的hěn róngyì kànchūlái、míngbai de
Vấn đề này hiển nhiên rồi.
rõ ràng; hiển nhiên
中很容易看出来,不用说明就能明白hěn róngyì kànchūlái, búyòng shuōmíng jiù néng míngbai
Điều này hiển nhiên.
rõ ràng dễ thấy; hiển nhiên [thành ngữ]
中很容易看出来、明白的hěn róngyì kànchūlái、míngbai de
Vấn đề này hiển nhiên rồi.
rõ ràng; hiển nhiên
中很容易看出来,不用说明就能明白hěn róngyì kànchūlái, búyòng shuōmíng jiù néng míngbai
Điều này hiển nhiên.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
rõ ràng dễ thấy; hiển nhiên [thành ngữ]
rõ ràng dễ thấy; hiển nhiên [thành ngữ]
đương nhiên không cần phải nói; tự nhiên không cần giải thích [thành ngữ]
中很清楚、不用解释就能明白的hěn qīngchǔ、búyòng jiěshì jiù néng míngbai de
Rõ ràng là anh ấy rất tức giận.
đương nhiên không cần phải nói; tự nhiên không cần giải thích [thành ngữ]
中很清楚、不用解释就能明白的hěn qīngchǔ、búyòng jiěshì jiù néng míngbai de
Rõ ràng là anh ấy rất tức giận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.