- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
中很容易看见、听见或理解的hěn róngyì kànjiàn、tīngjiàn huò lǐjiě de
Sự khác biệt này rất rõ ràng.
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt
中很容易看出来的;清楚hěn róngyì kànchūlai de;qīngchu
Lỗi này rất rõ ràng.
rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
中很容易看见、听见或理解的hěn róngyì kànjiàn、tīngjiàn huò lǐjiě de
Sự khác biệt này rất rõ ràng.
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt
中很容易看出来的;清楚hěn róngyì kànchūlai de;qīngchu
Lỗi này rất rõ ràng.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sáng sủa; rõ ràng
中容易看出来;清楚;很明白róngyì kànchūlái;qīngchu;hěn míngbai
Câu trả lời này rất rõ ràng.
sáng sủa; rõ ràng
中容易看出来;清楚;很明白róngyì kànchūlái;qīngchu;hěn míngbai
Câu trả lời này rất rõ ràng.