- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh tượng; quang cảnh
中看到的场面或风景kàndào de chǎngmiàn huò fēngjǐng
Cảnh tượng ở đây rất đẹp.
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中所看到的情景或场面suǒ kàndào de qínggjǐng huò chǎngmiàn
cảnh tượng; quang cảnh
中看到的场面或风景kàndào de chǎngmiàn huò fēngjǐng
Cảnh tượng ở đây rất đẹp.
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中所看到的情景或场面suǒ kàndào de qínggjǐng huò chǎngmiàn
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh tượng; quang cảnh
cảnh tượng; quang cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.