- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảnh; cảnh huống; bối cảnh
中事情发生的环境和气氛shìqing fāshēng de huánjìng hé qìfēn
Cảnh này rất đẹp.
tình huống; bối cảnh; cảnh huống
中某个时间、地点发生的事情和周围的环境mǒugeè shíjiān、dìdiǎn fāshēng de shìqing hé zhōuwéi de huánjìng
Tình cảnh này rất cảm động.
tình cảnh; cảnh huống; bối cảnh
中事情发生的环境和气氛shìqing fāshēng de huánjìng hé qìfēn
Cảnh này rất đẹp.
tình huống; bối cảnh; cảnh huống
中某个时间、地点发生的事情和周围的环境mǒugeè shíjiān、dìdiǎn fāshēng de shìqing hé zhōuwéi de huánjìng
Tình cảnh này rất cảm động.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
tình cảnh; cảnh huống; bối cảnh
tình cảnh; cảnh huống; bối cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.