sáng; rõ ràng; minh bạch
sáng; rõ ràng; minh bạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sáng; rõ ràng; minh bạch(kế thừa)
中光线亮的;清楚的;容易看见的guāngxiàn liàng de;qīngchu de;róngyì kànjiàn de
Trời rất sáng.
rõ ràng; sáng tỏ (về nghĩa)(kế thừa)
中意思清楚;容易理解yìsi qīngchu; róngyì lǐjiě
Ý này rất rõ ràng.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu(kế thừa)
中知道;理解;明白zhīdào; lǐjiě; míngbai
Bạn có hiểu ý tôi không?
công khai; rõ ràng(kế thừa)
中不隐藏;让人容易看清楚bù yǐncáng; ràng rén róngyì kànqīngchu
Mời bạn đến văn phòng của tôi lúc 8 giờ sáng mai.
khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết(kế thừa)
中聪慧、有智慧、能理解事物的人cōnghuì、yǒu zhìhuì、néng lǐjiě shìwù de rén
Anh ấy là một người rất minh mẫn.
sáng sủa; rộng rãi và sáng(kế thừa)
中光线强;亮度高guāngxiàn qiáng; liàngdù gāo
Mặt trăng rất sáng.
lần sau; lần tới(kế thừa)
中接下来的;随后的jiēxiàlái de;suíhòu de
Ngày mai là thứ Hai.
triều Minh; nhà Minh (1368–1644)(kế thừa)
中中国历史上一个朝代,从1368年到1644年zhōngguó lìshǐ shang yī ge cháodài, cóng 1368 nián dào 1644 nián
Nhà Minh là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.
họ Minh(kế thừa)
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngzi
lễ tế thần; vật tế lễ(kế thừa)
中祭祀神灵的礼仪或物品jìsì shénlíng de lǐyí huò wùpǐn
Minh là thuật ngữ chung để chỉ việc cúng tế thần linh.
Minh, vị Viêm Đế thứ tư trong truyền thuyết (khoảng 2000 TCN), hậu duệ của Thần Nông(kế thừa)
中古代传说中的炎帝,神农的后代gǔdài chuánshuō zhōng de yándì, shénnóng de hòudài
sáng; rõ ràng; minh bạch(kế thừa)
中光线亮的;清楚的;容易看见的guāngxiàn liàng de;qīngchu de;róngyì kànjiàn de
Trời rất sáng.
rõ ràng; sáng tỏ (về nghĩa)(kế thừa)
中意思清楚;容易理解yìsi qīngchu; róngyì lǐjiě
Ý này rất rõ ràng.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu(kế thừa)
中知道;理解;明白zhīdào; lǐjiě; míngbai
Bạn có hiểu ý tôi không?
công khai; rõ ràng(kế thừa)
中不隐藏;让人容易看清楚bù yǐncáng; ràng rén róngyì kànqīngchu
Mời bạn đến văn phòng của tôi lúc 8 giờ sáng mai.
khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết(kế thừa)
中聪慧、有智慧、能理解事物的人cōnghuì、yǒu zhìhuì、néng lǐjiě shìwù de rén
Anh ấy là một người rất minh mẫn.
sáng sủa; rộng rãi và sáng(kế thừa)
中光线强;亮度高guāngxiàn qiáng; liàngdù gāo
Mặt trăng rất sáng.
lần sau; lần tới(kế thừa)
中接下来的;随后的jiēxiàlái de;suíhòu de
Ngày mai là thứ Hai.
triều Minh; nhà Minh (1368–1644)(kế thừa)
中中国历史上一个朝代,从1368年到1644年zhōngguó lìshǐ shang yī ge cháodài, cóng 1368 nián dào 1644 nián
Nhà Minh là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.
họ Minh(kế thừa)
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngzi
lễ tế thần; vật tế lễ(kế thừa)
中祭祀神灵的礼仪或物品jìsì shénlíng de lǐyí huò wùpǐn
Minh là thuật ngữ chung để chỉ việc cúng tế thần linh.
Minh, vị Viêm Đế thứ tư trong truyền thuyết (khoảng 2000 TCN), hậu duệ của Thần Nông(kế thừa)
中古代传说中的炎帝,神农的后代gǔdài chuánshuō zhōng de yándì, shénnóng de hòudài