mảnh giấy ghi chú; giấy nhớ
Xin hãy cho tôi một tờ giấy ghi chú.
thư; lá thư; niềm tin; tín
Tôi đã nhận được một lá thư.
dịch; thư; ghi chép
Làng này đã bùng phát bệnh dịch hạch.
công văn; trát (thời xưa)
Đây là một loại trát cổ xưa.
mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết chữ (thời cổ đại)
mảnh giấy ghi chú; giấy nhớ
Xin hãy cho tôi một tờ giấy ghi chú.
thư; lá thư; niềm tin; tín
Tôi đã nhận được một lá thư.
dịch; thư; ghi chép
Làng này đã bùng phát bệnh dịch hạch.
công văn; trát (thời xưa)
Đây là một loại trát cổ xưa.
mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết chữ (thời cổ đại)