gậy; trượng; gậy chống
Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.
gậy chống; gậy cầm tay
Anh ấy chống gậy đi bộ.
gậy chống; gậy đi bộ
gậy; trượng; đánh bằng gậy (hình phạt)
Anh ấy chống một cây gậy.
đánh bằng gậy (thời xưa); trượng hình
gậy; trượng; gậy chống
Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.
gậy chống; gậy cầm tay
Anh ấy chống gậy đi bộ.
gậy chống; gậy đi bộ
gậy; trượng; đánh bằng gậy (hình phạt)
Anh ấy chống một cây gậy.
đánh bằng gậy (thời xưa); trượng hình