mờ mịt; tối tăm thăm thẳm (văn)
Đêm tối mịt mờ, không nhìn rõ đường.
mờ mịt xa xăm; huyền diệu sâu thẳm (văn)
Màn đêm mờ mịt, không nhìn rõ đường.
mờ mịt; tối tăm thăm thẳm (văn)
Đêm tối mịt mờ, không nhìn rõ đường.
mờ mịt xa xăm; huyền diệu sâu thẳm (văn)
Màn đêm mờ mịt, không nhìn rõ đường.
mờ mịt; tối tăm thăm thẳm (văn)
mờ mịt; tối tăm thăm thẳm (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.