- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực đoan; cực đoan; thái cực; đến mức cực độ
中非常严重或特殊;最高的程度fēicháng yánzhòng huò tèshū;zuì gāo de chéngdù
Anh ấy là một người cực đoan.
cực đoan; cực đoan; thái cực; đến mức cực độ
中非常严重或特殊;最高的程度fēicháng yánzhòng huò tèshū;zuì gāo de chéngdù
Anh ấy là một người cực đoan.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
cực đoan; cực đoan; thái cực; đến mức cực độ
cực đoan; cực đoan; thái cực; đến mức cực độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.