Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
gông (dụng cụ kẹp cổ bằng gỗ dùng trừng phạt tội nhân)
Anh ta bị đeo gông.
// NGHĨA CHÍNHgông (dụng cụ kẹp cổ bằng gỗ dùng trừng phạt tội nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.