- 木mộc(cây)
- 甘cam(ngọt ngào)
Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
người nào đó; một người nào đó
Một người nào đó nói rằng anh ấy sẽ đến.
người nào đó; một người nào đó; (dùng để tự xưng sau họ) bản thân
中不确定是谁的那个人bù quèdìng shì shéi de nàge rén
Hôm nay ai đó rất bận.
có người; ai đó
Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nào đó; một người nào đó
Một người nào đó nói rằng anh ấy sẽ đến.
người nào đó; một người nào đó; (dùng để tự xưng sau họ) bản thân
中不确定是谁的那个人bù quèdìng shì shéi de nàge rén
Hôm nay ai đó rất bận.
có người; ai đó
中不确定是谁的一个人bù quèdìng shì shéi de yī ge rén
Ai đó đã lấy trộm sách của tôi.
một số người; có những người
中不确定是谁的那些人bù quèdìng shì shéi de nàxiē rén
Ai đó nói rằng anh ấy sẽ đến.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nào đó; một người nào đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不确定是谁的一个人bù quèdìng shì shéi de yī ge rén
Ai đó đã lấy trộm sách của tôi.
một số người; có những người
中不确定是谁的那些人bù quèdìng shì shéi de nàxiē rén
Ai đó nói rằng anh ấy sẽ đến.