- 木mộc(cây gỗ)
- 对đối(đối đáp)
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
nhánh cây; chạc cây
中树的一部分,从树干长出来的木茎shù de yī bùfen, cóng shù gàn zhǎng chūlái de mùjīng
Cành cây này rất dài.
cành nhỏ; nhánh cây
中树上长出来的小枝shù shang zhǎngchūlái de xiǎo zhī
Con chim nhỏ đứng trên cành cây.
nhánh cây; chạc cây
中树的一部分,从树干长出来的木茎shù de yī bùfen, cóng shù gàn zhǎng chūlái de mùjīng
Cành cây này rất dài.
cành nhỏ; nhánh cây
中树上长出来的小枝shù shang zhǎngchūlái de xiǎo zhī
Con chim nhỏ đứng trên cành cây.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
nhánh cây; chạc cây
nhánh cây; chạc cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.