- 木mộc(cây, gỗ)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
hồng đào; màu hồng đào
Cô ấy thích quần áo màu hồng.
màu đào; (bóng) chuyện tình ái; bê bối tình dục
Cô ấy thích màu hồng đào.
màu đào; (bóng) tình ái bất chính; chuyện tình vụng trộm
Anh ấy có tin đồn tình ái.
hồng đào; màu hồng đào
Cô ấy thích quần áo màu hồng.
màu đào; (bóng) chuyện tình ái; bê bối tình dục
Cô ấy thích màu hồng đào.
màu đào; (bóng) tình ái bất chính; chuyện tình vụng trộm
Anh ấy có tin đồn tình ái.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
hồng đào; màu hồng đào
hồng đào; màu hồng đào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
màu hồng đào; (bóng) chuyện tình ái; bê bối tình dục
Anh ấy thích đọc tin tức tình dục.
màu hồng đào; (bóng) chuyện tình ái; bê bối tình dục
Anh ấy thích đọc tin tức tình dục.