dùng trong từ "cát cánh" (một loại thảo dược)
dùng trong từ "gầu sòng" (cần múc nước)
quýt (Citrus reticulata)(kế thừa)
Tôi thích ăn quýt.
quýt; cam quýt(kế thừa)
dùng trong từ "cát cánh" (một loại thảo dược)
dùng trong từ "gầu sòng" (cần múc nước)
quýt (Citrus reticulata)(kế thừa)
Tôi thích ăn quýt.
quýt; cam quýt(kế thừa)
dùng trong từ "cát cánh" (một loại thảo dược)
quýt (Citrus reticulata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.