hoa mai; cây mận (Prunus mume)
中一种春天开花的果树,花黄白色,果实酸味yī zhǒng chūntiān kāihuā de guǒshù、huā huáng bái sè、guǒshí suānwèi
Hoa mai rất đẹp.
cây mai; mơ Nhật (Prunus mume)
中一种开花的树,果实酸,可以吃或做蜜饯yī zhǒng kāihuā de shù, guǒshí suān, kěyǐ chī huò zuò mìjiàn
quả mơ; hoa mai
hoa mai; cây mận (Prunus mume)
中一种春天开花的果树,花黄白色,果实酸味yī zhǒng chūntiān kāihuā de guǒshù、huā huáng bái sè、guǒshí suānwèi
Hoa mai rất đẹp.
cây mai; mơ Nhật (Prunus mume)
中一种开花的树,果实酸,可以吃或做蜜饯yī zhǒng kāihuā de shù, guǒshí suān, kěyǐ chī huò zuò mìjiàn
quả mơ; hoa mai
hoa mai; cây mận (Prunus mume)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中一种果实,味道酸甜,可以生吃或腌制yī zhǒng guǒshí, wèidào suāntiáng, kěyǐ shēngchī huò yánzhì
Tôi thích ăn quả mận.
họ Mai
中中国姓氏zhōngguó xìngshì
中一种果实,味道酸甜,可以生吃或腌制yī zhǒng guǒshí, wèidào suāntiáng, kěyǐ shēngchī huò yánzhì
Tôi thích ăn quả mận.
họ Mai
中中国姓氏zhōngguó xìngshì