- 木mộc(gỗ, cây)
- 昆côn(anh em, đông đảo)
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
gậy; gậy gộc; dùi cui
中长的木制工具,可用于打击或支撑cháng de mùzhì gōngjù,kěyòng yú dǎjī huò zhīchēng
Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.
gậy; côn; kẻ lưu manh; tên vô lại
中坏人;不讲道理的人huàirén;bújiǎng dàolǐ de rén
Anh ta là một tên côn đồ lớn.
gậy; gậy gộc; dùi cui
中长的木制工具,可用于打击或支撑cháng de mùzhì gōngjù,kěyòng yú dǎjī huò zhīchēng
Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.
gậy; côn; kẻ lưu manh; tên vô lại
中坏人;不讲道理的人huàirén;bújiǎng dàolǐ de rén
Anh ta là một tên côn đồ lớn.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
gậy; gậy gộc; dùi cui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.