- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu nâu; màu cà phê
中暗红色和黄色混合的颜色àn hóng sè hé huáng sè hùnhé de yánsè
Tôi thích đôi giày màu nâu.
màu nâu; màu cà phê
中暗红色和黄色混合的颜色àn hóng sè hé huáng sè hùnhé de yánsè
Tôi thích đôi giày màu nâu.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu nâu; màu cà phê
màu nâu; màu cà phê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.