cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông
Khối gỗ này có cạnh và góc.
(dùng trong từ ghép)
dùng trong từ "hoa bất lăng đăng" (loang lổ, lòe loẹt)
cạnh; góc cạnh (dùng trong từ ghép)
họ Đông Quách (họ hai chữ)
cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông
Khối gỗ này có cạnh và góc.
(dùng trong từ ghép)
dùng trong từ "hoa bất lăng đăng" (loang lổ, lòe loẹt)
cạnh; góc cạnh (dùng trong từ ghép)
họ Đông Quách (họ hai chữ)
cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông
(dùng trong từ ghép)
họ Đông Quách (họ hai chữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.