mái chèo (văn)
mái chèo; chèo thuyền
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
mái chèo; chèo thuyền
chèo (thuyền)
bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn(kế thừa)
中用来计算宴席餐桌数量的量词yònglái jìsuàn yànxí cānzhuō shùliàng de liàngcí
bàn học; bàn làm việc(kế thừa)
中用来放东西或工作的家具,通常有四条腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, tōngcháng yǒu sì tiáo tuǐ
Cái bàn này rất đẹp.
mái chèo (văn)
mái chèo; chèo thuyền
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
mái chèo; chèo thuyền
chèo (thuyền)
bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn(kế thừa)
中用来计算宴席餐桌数量的量词yònglái jìsuàn yànxí cānzhuō shùliàng de liàngcí
bàn học; bàn làm việc(kế thừa)
中用来放东西或工作的家具,通常有四条腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, tōngcháng yǒu sì tiáo tuǐ
Cái bàn này rất đẹp.
mái chèo (văn)
bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đang chèo thuyền nhỏ.
mái chèo; chèo thuyền
Anh ấy ngồi trên thuyền.
Anh ấy đang chèo thuyền nhỏ.
mái chèo; chèo thuyền
Anh ấy ngồi trên thuyền.