- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)
Tôi thích ngủ trên chiếu tatami.
chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)
Tôi thích ngủ trên chiếu tatami.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)
chiếu tatami; sàn tatami (kiểu Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.