- 木mộc(gỗ, cây)
- 曹tào(nhóm người, đồng liêu)
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
中盛装液体或粮食等物品的长形容器chéngzhuāng yètǐ huò liángshi děng wùpǐn de chángxíng róngyì
Lợn ăn trong máng.
máng (ăn); rãnh; máng xối
中动物吃东西的容器;放东西的长形凹处dòngwù chī dōngxi de rónqì; fàng dōngxi de chángxíng āoshǔ
Ngựa ăn cỏ trong máng.
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
中盛装液体或粮食等物品的长形容器chéngzhuāng yètǐ huò liángshi děng wùpǐn de chángxíng róngyì
Lợn ăn trong máng.
máng (ăn); rãnh; máng xối
中动物吃东西的容器;放东西的长形凹处dòngwù chī dōngxi de rónqì; fàng dōngxi de chángxíng āoshǔ
Ngựa ăn cỏ trong máng.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
máng; rãnh; lòng máng
中水或其他东西流过的长沟shuǐ huò qítā dōngxi liúguò de chángōu
Cái rãnh này rất sâu.
rãnh; rãnh lõm
中物体表面狭长的凹陷部分wùtǐ biǎomiàn xiázhǎng de āoxiàn bùfen
Tấm gỗ này có một cái rãnh.
ổ cứng (Đài Loan, máy tính)
中存储计算机数据的设备cúnchǔ jìsuànjī shùjù de shèbèi
Ổ cứng máy tính của tôi bị hỏng rồi.
máng; rãnh; lòng máng
中水或其他东西流过的长沟shuǐ huò qítā dōngxi liúguò de chángōu
Cái rãnh này rất sâu.
rãnh; rãnh lõm
中物体表面狭长的凹陷部分wùtǐ biǎomiàn xiázhǎng de āoxiàn bùfen
Tấm gỗ này có một cái rãnh.
ổ cứng (Đài Loan, máy tính)
中存储计算机数据的设备cúnchǔ jìsuànjī shùjù de shèbèi
Ổ cứng máy tính của tôi bị hỏng rồi.