Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
chặt củi; bổ củi
Anh ấy lên núi đốn củi.
người tiều phu; đốn củi
// NGHĨA CHÍNHchặt củi; bổ củi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.