- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
hoàn toàn không có; không hề có
中完全没有;一点也没有wánquán méiyǒu、yīdiǎn yě méiyǒu
Anh ấy hoàn toàn không có kinh nghiệm.
không chút nào; chẳng chút nào
中完全没有;一点都没有wánquán méiyǒu; yīdiǎn dōu méiyǒu
Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào.
hoàn toàn không có; không hề có
中完全没有;一点也没有wánquán méiyǒu、yīdiǎn yě méiyǒu
Anh ấy hoàn toàn không có kinh nghiệm.
không chút nào; chẳng chút nào
中完全没有;一点都没有wánquán méiyǒu; yīdiǎn dōu méiyǒu
Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
hoàn toàn không có; không hề có
hoàn toàn không có; không hề có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.