- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
nhanh; tốc độ; mau
Chiếc xe này rất linh hoạt.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Anh ấy rất nhanh nhẹn.
nhanh nhẹn; lanh lợi
Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn.
nhanh; tốc độ; mau
Chiếc xe này rất linh hoạt.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Anh ấy rất nhanh nhẹn.
nhanh nhẹn; lanh lợi
Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
nhanh; tốc độ; mau
nhanh; tốc độ; mau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
linh hoạt; dễ sử dụng; tiện lợi
Chiếc xe này rất dễ điều khiển.
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng
Chiếc xe này rất tiện lợi.
linh hoạt; dễ sử dụng; tiện lợi
Chiếc xe này rất dễ điều khiển.
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng
Chiếc xe này rất tiện lợi.