- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
khéo léo; linh hoạt; tài tình
Cô ấy có một đôi tay khéo léo.
nhanh nhẹn; lanh lợi
Tay cô ấy rất khéo léo.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng
khéo léo; linh hoạt; tài tình
Cô ấy có một đôi tay khéo léo.
nhanh nhẹn; lanh lợi
Tay cô ấy rất khéo léo.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
khéo léo; linh hoạt; tài tình
khéo léo; linh hoạt; tài tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.