- 彐kệ(bàn tay cầm (tượng hình))
- 火hỏa(lửa)
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng
Anh ấy là một học sinh thông minh.
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
thông minh; khéo léo
dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng
Anh ấy là một học sinh thông minh.
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
thông minh; khéo léo
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng
dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
Mũi của cô ấy rất thính.
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
Mũi của anh ấy rất thính.
nhanh; tốc độ; mau
Phản ứng của anh ấy rất nhanh nhạy.
sắc bén; nhọn bén
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
Mũi của cô ấy rất thính.
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
Mũi của anh ấy rất thính.
nhanh; tốc độ; mau
Phản ứng của anh ấy rất nhanh nhạy.
sắc bén; nhọn bén