- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
sông tình ái; biển ái tình
中比喻男女之间的爱情关系bǐyù nán nǚ zhījiān de àiqíng guānxi
dòng sông tình ái (chướng ngại trên con đường giác ngộ) (Phật giáo)
中佛教中阻碍修行的情欲和执著fójiào zhōng zǔ'ài xiūxíng de qíngyù hé zhízhào
sông tình ái; biển ái tình
中比喻男女之间的爱情关系bǐyù nán nǚ zhījiān de àiqíng guānxi
dòng sông tình ái (chướng ngại trên con đường giác ngộ) (Phật giáo)
中佛教中阻碍修行的情欲和执著fójiào zhōng zǔ'ài xiūxíng de qíngyù hé zhízhào
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông tình ái; biển ái tình
sông tình ái; biển ái tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.