Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
cái cày; lưỡi cày
Nông dân dùng cày để cày đất.
// NGHĨA CHÍNHcái cày; lưỡi cày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.