- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc biệt; riêng biệt
中不同于一般的;专属于某个人或某件事bútongyú yībān de;zhuānshǔ yú mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì
Thiết kế này rất đặc biệt.
đặc biệt là; nhất là
中特别地;尤其是tèbiéde; yóuqīshì
Tôi đặc biệt thích ăn cay.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc biệt; riêng biệt
中不同于一般的;专属于某个人或某件事bútongyú yībān de;zhuānshǔ yú mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì
Thiết kế này rất đặc biệt.
đặc biệt là; nhất là
中特别地;尤其是tèbiéde; yóuqīshì
Tôi đặc biệt thích ăn cay.
đặc biệt; khác thường
中不同寻常;与众不同bù tóng xúnchang;yǔ zhòng búyī
Nơi này rất đặc biệt.
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
中不同寻常;与众不同bù tóng xúnchang; yǔ zhòng búyī
Món ăn này rất đặc biệt.
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
中非常;很fēicháng; hěn
Anh ấy đặc biệt thích ăn mì.
kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng
中与众不同;优秀出众的yǔ zhòng bù tóng;yōuxiù chūchǔ de
Anh ấy là một người rất đặc biệt.
đặc biệt; khác thường
中不同寻常;与众不同bù tóng xúnchang;yǔ zhòng búyī
Nơi này rất đặc biệt.
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
中不同寻常;与众不同bù tóng xúnchang; yǔ zhòng búyī
Món ăn này rất đặc biệt.
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
中非常;很fēicháng; hěn
Anh ấy đặc biệt thích ăn mì.
kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng
中与众不同;优秀出众的yǔ zhòng bù tóng;yōuxiù chūchǔ de
Anh ấy là một người rất đặc biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.