vết nứt (trên đồ sứ, thủy tinh, v.v.)
Trên chiếc bình hoa này có một vết nứt.
vết nứt; đường nứt (trên đồ gốm, thủy tinh)
vết nứt (trên đồ sứ, thủy tinh, v.v.)
Trên chiếc bình hoa này có một vết nứt.
vết nứt; đường nứt (trên đồ gốm, thủy tinh)
vết nứt (trên đồ sứ, thủy tinh, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.